THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG-3.5

Hãy đọc kỹ thuật ngữ liên quan đến hệ thống gồm 3.5.1 đến 3.5.12- sau đó xem xét thuật ngữ liên quan đến hệ thống được biểu diễn dưới dạng sơ đồ.

3.5.1 Hệ thống.

Tập hợp các yếu tố có liên quan hoặc tương tác lẫn nhau.

3.5.2 Cơ sở hạ tầng.

Hệ thống (3.5.1) các phương tiện, thiết bị và dịch vụ (3.7.7) cần thiết cho hoạt động tác nghiệp của tổ chức (3.2.1).

3.5.3 Hệ thống quản lý.

Tập hợp các yếu tố có liên quan hoặc tương tác lẫn nhau của tổ chức (3.2.1) để thiết lập chính sách (3.5.8), mục tiêu (3.7.1) và các quá trình (3.4.1) để đạt được các mục tiêu đó.

CHÚ THÍCH 1: Một hệ thống quản lý có thể giải quyết một hay nhiều lĩnh vực, ví dụ quản lý chất lượng (3.3.4). quản lý tài chính hoặc quản lý môi trường ( Lưu ý: Phải đọc kỹ thuật ngữ liên quan đến hệ thống)

CHÚ THÍCH 2: Các yếu tố của hệ thống quản lý chất lượng thiết lập cơ cấu, vai trò và trách nhiệm, việc hoạch định, vận hành, chính sách, thực hành, quy tắc, niềm tin, mục tiêu của tổ chức và các quá trình để đạt được những mục tiêu đó.

CHÚ THÍCH 3: Phạm vi của hệ thống quản lý có thể bao gồm toàn bộ tổ chức, các chức năng cụ thể được nhận biết trong tổ chức, các bộ phận cụ thể được nhận biết của tổ chức, hoặc một hay nhiều chức năng xuyên suốt một nhóm tổ chức.

CHÚ THÍCH 4: Thuật ngữ này là một trong những thuật ngữ chung và định nghĩa cốt lõi đối với các tiêu chuẩn hệ thống quản lý của ISO được nêu trong Phụ lục SL của tài liệu bổ sung hợp nhất của ISO cho Phần 1, Chỉ thị của ISO/IEC. Định nghĩa gốc được sửa đổi bằng việc sửa đổi chú thích từ 1 đến 3.

3.5.4 Hệ thống quản lý chất lượng.

Phần của hệ thống quản lý (3.5.3) liên quan đến chất lượng (3.6.2).

3.5.5 Môi trường làm việc.

Tập hợp các điều kiện để thực hiện công việc.

CHÚ THÍCH 1: Các điều kiện có thể bao gồm các yếu tố vật chất, xã hội, tâm lý và môi trường (như nhiệt độ, ánh sáng, phương thức thừa nhận, áp lực nghề nghiệp, ec-gô-nô-mi và thành phần không khí).

3.5.6 Xác nhận đo lường.

Tập hợp các thao tác cần thiết để đảm bảo thiết bị đo (3.11.6) phù hợp với các yêu cầu (3.6.4) của việc sử dụng đã định.

CHÚ THÍCH 1: Xác nhận đo lường thường bao gồm việc hiệu chuẩn hoặc kiểm tra xác nhận (3.8.12), các hiệu chỉnh hay sửa chữa (3.12.9) cần thiết và việc hiệu chuẩn lại sau đó, so sánh với các yêu cầu đo lường của việc sử dụng đã định của thiết bị, cũng như việc niêm phong và ghi nhãn cần thiết.

CHÚ THÍCH 2: Xác nhận đo lường không đạt được nếu như chưa chứng tỏ và lập thành văn bản về sự phù hợp của thiết bị đo đối với việc sử dụng đã định.

CHÚ THÍCH 3: Yêu cầu đối với việc sử dụng đã định bao gồm các xem xét như phạm vi, độ phân giải và sai số cho phép lớn nhất.

CHÚ THÍCH 4: Các yêu cầu về đo lường thường khác với và không được quy định trong các yêu cầu về sản phẩm (3.7.6).

3.5.7 Hệ thống quản lý đo lường.

Tập hợp các yếu tố có liên quan hoặc tương tác lẫn nhau cần thiết để đạt được sự xác nhận đo lường (3.5.6) và việc kiểm soát các quá trình đo lường (3.11.5).

3.5.8 Chính sách.

<Tổ chức> Ý đồ và định hướng của tổ chức (3.2.1) được lãnh đạo cao nhất (3.1.1) của tổ chức công bố một cách chính thức.

CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ này là một trong những thuật ngữ chung và định nghĩa cốt lõi đối với các tiêu chuẩn hệ thống quản lý của ISO được nêu trong Phụ lục SL của tài liệu bổ sung hợp nhất của ISO cho Phần 1, Chỉ thị của ISO/IEC.

3.5.9 Chính sách chất lượng.

Chính sách (3.5.8) liên quan đến chất lượng (3.6.2).

CHÚ THÍCH 1: Chính sách chất lượng thường nhất quán với chính sách chung của tổ chức (3.2.1), có thể thống nhất với tầm nhìn (3.5.10) và sứ mệnh (3.5.11) của tổ chức và đưa ra khuôn khổ cho việc lập các mục tiêu chất lượng (3.7.2).

CHÚ THÍCH 2: Các nguyên tắc quản lý chất lượng nêu trong tiêu chuẩn này có thể hình thành cơ sở cho việc thiết lập chính sách chất lượng.

3.5.10 Tầm nhìn.

< Tổ chức> Mong muốn về những gì tổ chức (3.2.1) muốn trở thành được lãnh đạo cao nhất (3.1.1) công bố.

3.5.11 Sứ mệnh.

<tổ chức> Mục đích tồn tại của tổ chức (3.2.1) được lãnh đạo cao nhất (3.1.1) công bố.

3.5.12 Chiến lược.

Kế hoạch để đạt được mục tiêu (3.7.1) dài hạn hoặc tổng thể.

Lưu ý: Đọc kỹ thuật ngữ liên quan đến hệ thống

MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC KHÁI NIỆM THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG ĐƯỢC BIỂU DIỄN DƯỚI DẠNG SƠ ĐỒ

 

Leave a Comment